LMHT 14.3: Bản cập nhật LOL mới nhất ngày 07/02

Trong bản cập nhật LMHT 14.3, Riot Games sẽ giảm lượng sát thương kích hoạt từ trang bị, tăng thêm sức chống chịu cho các tướng chủ lực AP, ra mắt dòng trang phục mới Thiên Cung Thần Long và quan trọng nhất là đem chế độ URF trở lại để anh em game thủ chơi Tết.

Dưới đây là chi tiết bản cập nhật LOL 14.3:

TÓM TẮT BẢN CẬP NHẬT LMHT 14.3

lol-143-patch-highlights-tw-1920x1080-vn-1707282177.jpg
 

TRANG PHỤC MỚI

heavenscale-lee-sin-final-1707282177.jpg
Lee Sin Thiên Cung Thần Long
heavenscale-janna-final-1-1707282176.jpg
Janna Thiên Cung Thần Long
heavenscale-diana-final-1707282176.jpg
Diana Thiên Cung Thần Long
 
 
heavenscale-master-yi-final-1707282176.jpg
Master Yi Thiên Cung Thần Long
heavenscale-kai-sa-final-1707282176.jpg
Kai’Sa Thiên Cung Thần Long
heavenscale-ezreal-final-1707282176.jpg
Ezreal Thiên Cung Thần Long
divine-heavenscale-lee-sin-final-1707282176.jpg
Lee Sin Thiên Cung Thần Long – Thánh Thần

CẬP NHẬT CẤU HÌNH CHƠI LMHT

Không còn hỗ trợ Windows 7, 8 và 8.1.

TƯỚNG

TĂNG SỨC MẠNH

Aurelion Sol

Chiêu 1 (Q) – Hơi Thở Hỏa Tinh

  • Năng Lượng Tiêu Hao mỗi giây: 45/50/55/60/65 >>> 30/35/40/45/50
  • Cộng Dồn Bụi Sao Với Mỗi Sát Thương Nổ Lên Tướng : 1 >>> 3

Chiêu 2 (W) – Thượng Long Cảnh Giới

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 80/85/90/95/100 >>> 50/55/60/65/70
  • Hồi chiêu: 22/20,5/19/17,5/16 giây >>> 15/14/13/12/11 giây
  • Chiêu 1 (Q) – Hơi Thở Hỏa Tinh – Sát Thương Cộng Thêm: 14/15,5/17/18,5/20% >>> 18/20/22/24/26%

Chiêu 3 (E) – Hố Đen Kỳ Bí

  • Cộng Dồn Bụi Sao Với Mỗi Tướng Bị Hạ Gục: 5 >>> 2
  • Cộng Dồn Bụi Sao Với Mỗi Quái Khủng Bị Hạ Gục: 5 >>> 2
  • Cộng Dồn Bụi Sao Với Mỗi Lính Pháo Bị Hạ Gục: 3 >>> 2
  • Cộng Dồn Bụi Sao Với Mỗi Quái Lớn Bị Hạ Gục: 3 >>> 2

Nidalee

Chỉ Số Cơ Bản

  • Kháng Phép Theo Cấp: 1,3 >>> 1,45

Chiêu 3 (E) – Sức Mạnh Hoang Dã

  • Hồi Máu Tối Thiểu: 35/50/65/80/95 (+27,5% AP) >>> 50/75/100/125/150 (+35% AP) (Lưu ý: mức hồi máu tối đa vẫn gấp đôi mức tối thiểu)

  • Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 20/30/40/50/60% >>> 30/40/50/60/70%

Pyke

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáp Cơ Bản: 45 >>> 47

Chiêu 1 (Q) – Đâm Thấu Xương

  • Sát thương: 100/150/200/250/300 (+60% AD cộng thêm) >>> 100/150/200/250/300 (+75% AD cộng thêm)

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 74/78/82/86/90 >>> 70/75/80/85/90

Chiêu 2 (W) – Lặn Mất Tăm

  • Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm: 40% (+1,5% mỗi 1 Sát Lực) >>> 45% (+2% mỗi 1 Sát Lực)

Chiêu 3 (E) – Dòng Nước Ma Quái

  • Sát thương: 105/145/185/225/265 (+100% AD cộng thêm) >>> 100/150/200/250/300 (+100% AD cộng thêm)

Shaco

Chỉ Số Cơ Bản

  • Hồi Năng Lượng Tăng Mỗi Cấp: 0,45 >>> 0,35

Chiêu 2 (W) – Hộp Hề Ma Quái

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 70 ở mọi cấp >>> 70/65/60/55/50

  • Sát Thương Cộng Thêm Lên Quái: 10/20/30/40/50 >>> 20/35/50/65/80

  • Chống Sâu Bọ: Hộp Hề của Shaco không còn bị Sâu tiêu diệt trong 1 đòn.

Chiêu 3 (E) – Dao Độc

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 65 >>> 75

Chiêu cuối (R) – Phân Thân

  • BÙM: Phân thân của Shaco giờ sẽ tạo ra một vụ nổ màu cam khi trở về Shaco hoặc khi dịch chuyển vì bất kỳ lý do gì.

  • Thời Gian Phân Thân: Thời gian còn lại của phân thân Shaco giờ sẽ được hiển thị trên HUD.

  • Sửa Lỗi: Phân thân của Shaco không còn bị mất mục tiêu tấn công thường khi thi triển phép.

Shyvana

Chiêu 1 (Q) – Song Long Thủ

  • Sát Thương Cộng Thêm Đòn Đánh Cường Hóa: 100% AD (+35% AP) >>> 100% AD (+50% AP)

  • Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 40/45/50/55/60% >>> 50/55/60/65/70%

Chiêu 2 (W) – Rực Cháy

  • Tốc Độ Di Chuyển Cộng Thêm: 30/35/40/45/50% (+0,8% AP) >>> 30/35/40/45/50% (+0,12% AP)

Taliyah

Chiêu 1 (Q) – Phi Thạch

  • Sát thương: 50/70/90/110/130 (+50% AP) >>> 60/78/96/114/132 (+50% AP)

Chiêu 3 (E) – Tấm Thảm Bất Ổn

  • Hồi chiêu: 16/15,5/15/14,5/14 giây >>> 14 giây ở mọi cấp

Teemo

Chiêu 1 (Q) – Phi Tiêu Mù

  • Điều chỉnh chất lượng trải nghiệm: Mù từ Q của Teemo giờ sẽ lập tức áp dụng lên mục tiêu bị trúng Q, ngăn Teemo nhận sát thương từ đòn đánh thường sau khi hiệu ứng mù đã được áp dụng. Thời gian duy trì Mù giờ cũng sẽ nhất quán với thời gian hiển thị phía trên thanh máu của mục tiêu.

Twitch

Chiêu 3 (E) – Nhiễm Khuẩn

  • Điều chỉnh chất lượng trải nghiệm: Nếu Twitch sử dụng E cùng lúc khi độc hết tác dụng trên một kẻ địch, chúng giờ sẽ nhận sát thương dựa trên số cộng dồn độc chúng mang khi độc hết tác dụng. Thay đổi này sẽ giúp cho việc thi triển E dễ chính xác hơn.

Ngộ Không

Chiêu 1 (Q) – Thiết Bảng Ngàn Cân

  • Tầm Đánh Cộng Thêm: 75/100/125/150/175 >>> 135/145/155/165/175

  • Sát Thương Vật Lý Cộng Thêm: 20/45/70/95/120 (+45% AD cộng thêm) >>> 20/45/70/95/120 (+55% AD cộng thêm)

Chiêu 3 (E) – Cân Đẩu Vân

  • Hồi chiêu: 10/9,5/9/8,5/8 giây >>> 10/9,25/8,5/7,75/7 giây

Yorick

Nội Tại – Dẫn Dắt Linh Hồn

  • Tầm Thao Túng Quân Triệu Hồi: 2.000 >>> 1.600

  • MỚI – Trở Lại Thần Tốc: Quân triệu hồi của Yorick giờ sẽ được tăng tốc độ di chuyển khi trở về với Yorick. Lượng tốc độ di chuyển cộng thêm sẽ tùy theo khoảng cách hiện tại giữa Yorick và quân triệu hồi.

Chiêu 1 (Q) – Tử Lễ

  • Hồi máu: 10 – 68 (tùy theo cấp độ), gấp đôi khi còn dưới 50% máu >>> 10 – 68 (tùy theo cấp độ) (+4/5/6/7/8% máu đã mất), giảm một nửa trên những mục tiêu không phải tướng

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 25 >>> 20

Chiêu 3 (E) – Màn Sương Than Khóc

  • Thời Gian Thi Triển: 0,33 >>> 0,25 giây

Chiêu cuối (R) – Khúc Ca Hắc Ám

  • Sát Thương Cộng Thêm khi Tấn công mục tiêu của Thánh Nữ: 3/6/9% máu tối đa (tối đa 100/200/300 lên quái), 2 giây hồi chiêu >>> 2/2,5/3% máu tối đa (tối đa 100 lên quái), không có hồi chiêu

Zeri

Chỉ Số Cơ Bản

  • AD Cơ Bản: 53 >>> 56

Chiêu cuối (R) – Điện Đạt Đỉnh Điểm

  • Hồi chiêu: 100/85/70 >>> 80/75/70

Ziggs

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáp Cơ Bản: 18 >>> 21

  • Giáp Theo Cấp: 4,5 >>> 4,7

Chiêu 2 (W) – Gói Chất Nổ

  • Hồi chiêu: 24/21/18/15/12 >>> 20/18/16/14/12 giây

GIẢM SỨC MẠNH

Azir

Chỉ Số Cơ Bản

  • Hồi Máu Cơ Bản: 7 >>> 5

Brand

Nội Tại – Bỏng

  • Hệ Số Sát Thương Lên Quái: 220% >>> 200%

  • Sửa Lỗi: Bỏng không còn gây nhiều hơn 2% máu tối đa thành sát thương trong mỗi lần áp dụng hiệu ứng.

Chiêu 1 (Q) – Vệt Lửa

  • Sát thương: 80/110/140/170/200 (+65% AP) >>> 70/100/130/160/190 (+65% AP)

Ezreal

Chiêu 1 (Q) – Phát Bắn Thần Bí

  • Sát thương: 20/45/70/95/120 (+135% AD) (+15% AP) >>> 20/45/70/95/120 (+130% AD) (+15% AP)

Chiêu cuối (R) – Cung Ánh Sáng

  • Sát thương: 350/525/700 (+120% AD cộng thêm) (+90% AP) >>> 325/500/675 (+100% AD cộng thêm) (+90% AP)

Karma

Chiêu cuối (R) – Kinh Mantra

  • Sát thương Nội Hỏa: 35/140/245/350 (+70% AP) >>> 40/130/220/310 (+50% AP)

Lillia

Nội Tại – Quyền Trượng Mộng Mị

  • Sát Thương % Máu Tối Đa: 5% (+1,5% AP) >>> 5% (+1,25% AP)

Chiêu 1 (Q) – Trượng Hoa Xoay Tròn

  • Sát thương: 70/90/110/130/150 (+90% AP) >>> 70/90/110/130/150 (+70% AP)

Rengar

Chỉ Số Cơ Bản

  • Máu Cơ Bản: 620 >>> 590

Chiêu 1 (Q) – Tàn Ác

  • Sát Thương Cộng Thêm: 30/60/90/120/150 (+0/5/10/15/20% AD) >>> 30/60/90/120/150 (+0/3,75/7,5/11,25/15% AD)

  • Sát Thương Cộng Thêm Cường Hóa: 30 – 235 (tùy theo cấp độ) (+40% AD) >>> 30 – 235 (tùy theo cấp độ) (+30% AD)

Trundle

Chỉ Số Cơ Bản

  • Máu Cơ Bản: 686 >>> 650

Chiêu 1 (Q) – Nhai Nuốt

  • Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 20/40/60/80/100 (+15/25/35/45/55% AD) >>> 10/30/50/70/90 (+15/25/35/45/55% AD)

ĐIỀU CHỈNH

Corki

Nội Tại – Rải Bom

  • Thời Gian Tác Dụng Hàng Tiếp Tế: 60 giây >>> 45 giây

Chiêu 2 (W) – Thảm Lửa

  • Hồi chiêu: 20/19/18/17/16 giây >>> 20/18/16/14/12 giây

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 100 >>> 80

  • Sát Thương Mỗi Giây: 60/90/120/150/180 (+40% AP) >>> 60/90/120/150/180 (+60% AP)

Chiêu cuối (R) – Tên Lửa Định Hướng

  • XÓA –Điều Chỉnh Tương Tác Trang Bị: Hỏa Khuẩn không còn được tính vào nội tại của Nguyệt Đao.

Illaoi

Nội Tại – Tiên Tri Thượng Thần

  • Tầm Đánh Xúc Tu:: 800 >>> 925
  • Sát thương Xúc Tu: 10 – 180 (tùy theo cấp độ) (+120% AD) (+40% AP) >>> 9 – 162 (tùy theo cấp độ) (+115% AD) (+40% AP)

Maokai

Chỉ Số Cơ Bản

  • Hồi Năng Lượng Cơ Bản: 7,2 >>> 6

Nội Tại – Ma Pháp Nhựa Cây

  • Hồi Máu Theo Máu Tối Đa: 4-34 (tùy theo cấp độ) (+4%-12% (tùy theo cấp độ) >>> 4-12,8% (tùy theo cấp độ)

Chiêu 1 (Q) – Bụi Cây Công Kích

  • Hồi chiêu: 8/7,25/6,5/5,75/5 >>> 7/6,5/6/5,5/5 giây

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 60 >>> 40

Chiêu 3 (E) – Ném Chồi Non

  • Hồi chiêu: 14 >>> 16/15/14/13/12 giây

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 45/55/65/75/85 >>> 60/65/70/75/80

Chiêu cuối (R) – Quyền Lực Thiên Nhiên

  • Hồi chiêu: 120/110/100 >>> 130/110/90 giây

Zyra

Chỉ Số Cơ Bản

  • Hồi Năng Lượng Cơ bản: 13 >>> 7

  • Hồi Năng Lượng Tăng Mỗi Cấp: 0,4 >>> 0,8

Chiêu 1 (Q) – Bó Gai Chết Chóc

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 70 >>> 55

Chiêu 2 (W) – Sum Sê

  • Tiến Trình Tích Trữ Hạt Giống Khi Hạ Gục Lính/Quái: 20% >>> 35%

TRANG BỊ

Lưỡi Hái Linh Hồn

  • Sức Mạnh Công Kích: 55 >>> 60

Cuồng Đao Guinsoo

  • Công thức ghép: Sách Cũ + Rìu Nhanh Nhẹn + Kiếm Dài + 1.050 vàng >>> Sách Cũ + Cung Gỗ + Cuốc Chim + 1.025 vàng
  • Sức Mạnh Công Kích: 30 >>> 35
  • Sức Mạnh Phép Thuật: 30 >>> 35

Búa Tiến Công

Sửa Lỗi: Sửa một lỗi khiến bùa lợi Búa Tiến Công lên lính bị mất tác dụng ngoài dự tính khi có tướng đồng minh ở gần.

Vòng Sắt Cổ Tự

  • Sức Mạnh Lá Chắn Phép: 20% máu tối đa >>> 18% máu tối đa
  • Thời Gian Tái Tạo Lá Chắn: 12 giây không nhận sát thương >>> 15 giây không nhận sát thương

Trượng Trường Sinh

  • Máu: 350 >>> 400
  • Năng Lượng: 300 >>> 400

Súng Hải Tặc

  • Sức Mạnh Công Kích: 60 >>> 55

Kiếm Ma Youmuu

  • Tốc Độ Di Chuyển Cộng Thêm Ngoài Giao Tranh: 40% >>> 40% (cận chiến) / 20% (đánh xa)
  • Tốc Độ Di Chuyển Cộng Thêm Khi Kích Hoạt: 20% >>> 20% (cận chiến) / 15% (đánh xa)

TRANG BỊ SMPT VÀ SÁT THƯƠNG KÍCH HOẠT

Quyền Trượng Thiên Thần / Quyền Trượng Đại Thiên Sứ

  • Tổng Giá: 3.000 >>> 2.900
  • Chi Phí Kết Hợp: 500 >>> 400

Vọng Âm Helia

  • Sát thương mỗi Mảnh Hồn: 55 >>> 45
  • Hồi máu mỗi Mảnh Hồn: 20 >>> 40

Máy Chuyển Pha Hextech

  • Sát thương Căng Ga: 50 – 125 (tùy theo cấp độ) >>> 65 ở mọi cấp

Đai Tên Lửa Hextech

  • Sát thương Lướt Siêu Thanh: 125 (+15% SMPT) >>> 100 (+10% SMPT)

Móc Diệt Thủy Quái

  • Sát thương Bắn Hạ: 35 – 85 (cấp 8 – 18) (+65% tổng SMCK) (+60% SMPT) >>> 140 – 310 (cấp 8 – 18)

Kiếm Tai Ương

  • Sát thương Kiếm Phép: 100% SMCK cơ bản (+50% SMPT) >>> 75% SMCK cơ bản (+50% SMPT)

Súng Lục Luden

  • Tổng Giá: 3.000 >>> 2.900
  • Chi Phí Kết Hợp: 700 >>> 600
  • Sức Mạnh Phép Thuật: 90 >>> 95
  • Sát thương Bắn: 40 (+8% SMPT) >>> 45 (+4% SMPT)

Hỏa Khuẩn

  • Tổng Giá: 2.800 >>> 2.700
  • Chi Phí Kết Hợp: 700 >>> 600
  • Sát thương mỗi giây: 60 (+6% SMPT) >>> 60 (+5% SMPT)
  • Lượng giảm Kháng Phép: 6 – 12 (tùy theo cấp độ) >>> 10 ở mọi cấp

Mãng Xà Kích

  • Nội Tại – Sát Thương Lan: 40% SMCK (cận chiến) / 20% SMCK (đánh xa) >>> 50% SMCK (cận chiến) / 25% SMCK (đánh xa)
  • Kích Hoạt – Chém Điên Loạn – Sát Thương Lên Mục Tiêu Dưới 50% Máu Tối Đa: 150% tổng SMCK >>> 130% tổng SMCK

Dao Điện Statikk

  • Tổng Giá: 3.000 >>> 2.700
  • Chi Phí Kết Hợp: 400 >>> 100
  • Sát thương Sốc Điện lên Tướng: 100 – 180 (tùy theo cấp độ) >>> 90 ở mọi cấp

Phong Thần Kiếm

  • Sát thương Điện Xẹt: 90 (+25% tổng SMCK) >>> 100
  • Tốc Độ Di Chuyển Cộng Thêm: 1 >>> 1,5 giây

Quyền Trượng Bão Tố

  • Sức Mạnh Phép Thuật: 90 >>> 95
  • Sát thương Gió Giật: 100 – 200 (cấp độ 1 – 18) (+20% SMPT) >>> 140 (+20% SMPT)

Giáo Thiên Ly

  • Sức Mạnh Công Kích: 55 >>> 45
  • Máu: 300 >>> 450

Rìu Đại Mãng Xà

  • Máu: 500 >>> 550
  • Kích Hoạt – Bán Nguyệt Đại Mãng Xà – Sát thương lên mục tiêu chính: 6% máu tối đa (cận chiến) / 3% máu tối đa (đánh xa) >>> 4% máu tối đa (cận chiến) / 2% máu tối đa (đánh xa)

SỨ GIẢ KHE NỨT

  • MỚI – Khởi Đầu Từ Tốn: Trong 3 giây đầu tiên sau khi xuất hiện, Sứ Giả Khe Nứt sẽ có thể được điều khiển dễ dàng và chuyển hướng tốt hơn. Mỗi 2 giây sau đó, Sứ Giả sẽ dần trở nên khó điều khiển hơn khi tốc độ gia tăng.
  • Sát Thương Khi Đâm Vào Tường: Lao vào tường khi điều khiển Sứ Giả sẽ gây sát thương cho Sứ Giả tương tự như khi lao vào trụ >>> Lao vào tường khi điều khiển Sứ Giả sẽ gây 20% sát thương cho Sứ Giả so với khi lao vào trụ
  • Lâu Quá Đi: Thời gian sử dụng Mắt Sứ Giả để triệu hồi Sứ Giả Khe Nứt đã được giảm bớt 1 giây.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *