DTCL 14.3: Bản cập nhật TFT mới nhất ngày 07/02

Trong bản cập nhật DTCL 14.3, Riot Games sẽ ra mắt linh thú Lux Sứ Thanh Hoa TÍ Nị, kéo dài thời gian chế độ chơi Tái Hiện Mùa 3.5 thêm một phiên bản và áp dụng một số chỉnh sửa cân bằng tướng.

TÓM TẮT BẢN CẬP NHẬT DTCL 14.3

tft-set1024-social-patchnotes14p3-1920x1080-v001-hi5-vn-1707285471.jpg
 

LUX SỨ THANH HOA TÍ NỊ

chibi-porcelain-lux-1707285496.jpg
 

HỆ THỐNG

PHÂN BỔ BÁU VẬT

  • Người chơi nhận số trang bị bằng nhau mỗi vòng.

QUY TẮC CHO SIÊU SAO

  • Sửa lỗi khiến siêu sao xuất hiện trước khi hết 4 vòng chờ

TƯỚNG

BẬC 1

  • Olaf – Hồi HP từ Kỹ Năng: 20/25/35% AP >>> 20/25/30% AP

BẬC 2

  • Senna – Sát Thương Kỹ Năng: 105/155/225% AP >>> 110/165/255% AP
  • Jax – Sát thương nện từ Kỹ Năng: 230/345/520% AP >>> 240/360/560% AP
  • Garen – HP nhận được từ Kỹ Năng: 215/230/245% AP >>> 215/245/275% AP

BẬC 3

  • Lux – Sát Thương Kỹ Năng: 250/375/550% AP >>> 260/390/575% AP
  • Sett – HP: 950 >>> 900
  • Sett – Sát thương Kỹ Năng lên mục tiêu chính: 275/420/680% AP >>> 250/375/600% AP
  • Sett – Sát thương Kỹ Năng trong phạm vi hình nón: 130/210/340% AP >>> 120/180/290% AP
  • Mordekaiser – Sát Thương Kỹ Năng: 220/330/525% AP >>> 200/300/480% AP
  • Mordekaiser – Sát thương sau cùng từ Kỹ Năng: 220/330/525% AP >>> 200/300/480% AP

BẬC 4

  • Caitlyn – Giảm Năng Lượng yêu cầu: 0/90 >>> 0/75
  • Karthus – Sát thương Kỹ Năng: 175/260/580% AP >>> 160/240/540% AP
  • Karthus – Sức Mạnh Phép Thuật mỗi lần tung chiêu: 30% >>> 40%
  • Twisted Fate – Giảm Năng Lượng yêu cầu: 30/120 >>> 30/105

BẬC 5

  • Sona – Dạng Động Lực (Xanh Lá) – Hồi HP từ kỹ năng: 5/8/100% HP >>> 6/9/100% HP
  • Sona – Dạng Động Lực (Xanh Lá) – Thời gian hiệu lực của lá chắn: 2/2/30 giây >>> 2,5/2,5/30 giây
  • Jhin – Giáp/Kháng Phép: 30 >>> 40
  • Jhin – HP: 850 >>> 950

TỘC HỆ

  • Đao Phủ – Tỉ Lệ Chí Mạng: Tối đa 25/100/200% >>> Tối đa 25/80/160%
  • Heartsteel – Trái Tim mỗi mạng hạ gục ở Vòng 5 & 6: 2 >>> 1
  • Heartsteel – Hệ số Trái Tim: 1/2,25/5,5/10x >>> 1/2,25/5,5/18x
  • Emo – Sức Mạnh Phép Thuật: 0/0/10% >>> 0/0/20%
  • Punk – Sức Mạnh Công Kích: 18/30/45% >>> 18/30/42%
  • Punk – HP: 180/300/450 >>> 180/300/420

NÂNG CẤP

  • Ngân Sách Cân Bằng: Bổ sung thêm Ngân Sách Cân Bằng+, có thể xuất hiện ở vòng 4-2 và ban cho 9 vàng mỗi vòng.
  • Ngân Sách Cân Bằng sẽ không còn xuất hiện ở vòng 4-2.
  • Thưởng Mất Chuỗi – Vàng mỗi lần mất chuỗi: 2 >>> 3
  • Song Sinh Đáng Sợ I – HP: 350 >>> 300
  • Song Sinh Đáng Sợ I – Tốc Độ Đánh: 35% >>> 30%
  • Song Sinh Đáng Sợ II – HP: 500 >>> 450
  • Song Sinh Đáng Sợ II – Tốc Độ Đánh: 50% >>> 45%
  • Bộ Khởi Đầu giờ cho 4 vàng.
  • Binh Đoàn Bất Tận và Binh Đoàn Bất Tận + – Giảm HP: 20% >>> 15%
  • To Hơn Nữa – Sát thương bom: 85% AD >>> 100% AD
  • Kẻ Cắp Trái Tim – Trái Tim nhận thêm: 20% >>> 25%

TRANG BỊ

  • Cuồng Cung Runaan – Sát thương đường đạn phụ: 50% AD >>> 55% AD
  • Dao Điện Statikk – Sát Thương Phép: 30 >>> 35

TẠO TÁC VÀ TRANG BỊ ÁNH SÁNG

  • Bùa Đầu Lâu – Sức Mạnh Phép Thuật: 45% >>> 50%
  • Đao Quang Điện Statikk – Sát thương: 70 >>> 80
  • Bão Tố Runaan (Cuồng Cung) – Sát thương đường đạn phụ: 100% AD >>> 110% AD
  • Quyền Trượng Giả Kim – Sức Mạnh Phép Thuật cơ bản: 30% >>> 45%

SIÊU SAO

  • Sona: +5% Tốc Độ Đánh và +1% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh >>> +5% Tốc Độ Đánh và +2% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh
  • Kayle – 25% Tốc Độ Đánh >>> 20% Tốc Độ Đánh
  • Vi – 250 HP & 15% AD >>> 200 HP & 15% AD
  • Zed: +100 HP & Phân Thân +10% AD/+10% Tốc Độ Đánh >>> +100 HP & +5% AD

CẬP NHẬT MÙA 3.5

TỘC HỆ

  • Hắc Tinh (Mốc 8) – AD/AP: 50 >>> 45
  • Cỗ Máy Chiến Đấu (Mốc 8) – Lượng Hồi HP hoặc Sát Thương: 800 >>> 1000
  • Phù Thủy – Sức Mạnh Phép Thuật: 20/40/70 >>> 25/45/75
  • Siêu Công Nghệ – HP: 250/550 >>> 300/650
  • Siêu Công Nghệ – Sức Mạnh Công Kích: 20%/45% >>> 25/50%

TƯỚNG

Bậc 1

  • Poppy – Máu: 650 >>> 700
  • Poppy – Lá Chắn từ Kỹ Năng: 250/325/400 >>> 300/375/475
  • Leona – Máu: 650 >>> 700
  • Leona – Năng Lượng: 50/100 >>> 40/80

Bậc 2

  • Xin Zhao – Thời Gian Làm Choáng: 1,5 giây >>> 1 giây
  • Lucian – SMCK: 50 >>> 55
  • Lucian – Tỉ Lệ SMPT Của Phát Bắn Thứ Hai: 175/260/415% SMPT >>> 200/300/450% SMPT

Bậc 3

  • Master Yi – Sát Thương Chuẩn Cộng Thêm: 65/100/160% SMPT >>> 50/75/125% SMPT
  • Ashe – Thời Gian Làm Choáng: 1,5/1,5/2 giây >>> 1/1/1,5 giây
  • Ashe – Sát Thương Kỹ Năng: 250/375/625% SMPT >>> 225/335/560% SMPT
  • Ezreal – Phá Năng Lượng từ Kỹ Năng: 30% >>> 20%
  • Ezreal – Sát Thương Kỹ Năng: 225/330/575% SMPT >>> 200/300/450% SMPT
  • Darius – Máu: 700 >>> 750
  • Darius – Sát Thương Kỹ Năng: 270/405/630 >>> 290/435/675

Bậc 4

  • Jinx – Tốc Độ Đánh: 0,7 >>> 0,8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *