DTCL 13.23: Chi tiết bản cập nhật DTCL Mùa 10

Đấu Trường Chân Lý Mùa 10 đã chính thức ra mắt cùng với bản cập nhật DTCL 13.23. Máy chủ quốc tế sẽ được chơi phiên bản mới ngay ngày 21/11 (thứ ba), tại Việt Nam thì có thể muộn hơn một chút (khoảng 1 ngày).

DTCL Mùa 10 chính thức ra mắt

Nguồn: Teamfight Tactics

Sân đấu mới

DTCL 13.23: Chi tiết bản cập nhật DTCL Mùa 10 359735
 

Hệ thống

Siêu Sao

  • Nhận tướng  2 sao từ cửa hàng
  • Siêu sao được +1 vào mốc tộc hệ của chúng
  • Siêu sao có buff đặc biệt
  • Luôn xuất hiện sẵn trong cửa hàng khi bạn chưa có siêu sao
  • Xuất hiện sau mỗi 4 lượt làm mới của hàng kể cả khi BẠN ĐÃ CÓ SIÊU SAO (khuyến khích đổi Siêu Sao mới liên tục)
  • Bạn cần bán Siêu Sao cũ để mua Siêu Sao mới
  • Siêu Sao lấy 3 tướng ra khỏi bể tướng
  • Siêu Sao có cơ chế chống roll đen (bạn sẽ không thấy 1 tướng liên tục quá nhiều)
  • Nếu một tướng còn ít hơn một nửa số bản sao trong bể tướng, phiên bản Siêu Sao của tướng đó sẽ không xuất hiện (Ví dụ bể tướng có 10 Jhin, nhưng đối thủ đã lấy mất 6 thì bạn sẽ không thể nào kiếm được Siêu Sao Jhin).

Cổng Dịch Chuyển

  • Vẫn vote 1 trong 3 cổng như mùa 9.5
  • Cổng dịch chuyển chia thành nhiều loại bao gồm: Nâng Cấp, Vàng, Tướng, Trang Bị, Giao Chiến, Duy Nhất, Siêu Sao.

Xóa cơ chế Huyền Thoại

Xóa Huyền Thoại.

Thay đổi cấp độ

  • Giờ bạn có thể lên tối đa level 10
  • Level 5 lên 6: 24 >>> 20xp
  • Level 6 lên 7: 40 >>> 36xp
  • Level 7 lên 8: 60 >>> 48xp
  • Level 8 lên 9: 84 >>> 80xp
  • Level 9 lên 10: 100 >>> 84xp
  • Tổng EXP để lên cấp tối đa: 228 >>> 288

Tỷ lệ ra tướng trong cửa hàng

  • Level 6: 25/40/30/5/0% >>> 30/40/25/5/0%
  • Level 7: 19/30/40/10/1% >>> 19/35/35/10/1%
  • Level 8: 16/20/35/25/4% >>> 18/25/36/18/3%
  • Level 9: 9/15/30/30/16% >>> 10/20/25/35/10%
  • Level 10: 5/10/20/40/25%

Bể tướng

  • Tướng bậc 1: 29 >>> 22
  • Tướng bậc 2: 22 >>> 20
  • Tướng bậc 3: 18 >>> 17
  • Tướng bậc 4: 12 >>> 10
  • Tướng bậc 5: 10 >>> 9

Mana

Năng lượng nhận được từ sát thương trước khi giảm trừ: 7% >>> 5%.

Kho báu

Máy nhân bản giờ sẽ ít xuất hiện hơn trong các hòm báu vật.

Tỷ lệ chí mạng

Tỷ lệ chí mạng thừa giờ sẽ được chuyển hóa từ 50% thay vì 80% từ Chân Trời Mới.

Hình nhân thế mạng

Máu giảm từ 700 >>> 625.

Vòng đi chợ

Không còn chứa ấn tộc hệ giống nhau.

Trang bị

Trang bị thường

Áo Choàng Gai

  • Giáp giảm từ 75 >>> 55
  • Sát thương giảm từ 75/100/150/200 (theo cấp sao) >>> 100
  • Mới: Cho 5% máu tối đa
  • Mới: Giảm 8% sát thương nhận phải từ đòn đánh
  • Áo Choàng Gai không còn giảm Sát Thương Chí Mạng

Bùa Xanh

  • Sức Mạnh Phép Thuật giảm từ: 25 >>> 20
  • Xóa: Sau khi tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi tung kỹ năng, không còn được +10 mana
  • Mới: Sau khi tham gia hạ gục, gây thêm 12% sát thương trong 8 giây

Kiếm Tử Thần

  • Sức Mạnh Công Kích giảm từ: 66 >>> 55
  • Mới: Cho 8% sát thương cộng thêm

Vuốt Rồng

  • Kháng Phép giảm mạnh từ: 65 >>> 55
  • Mới: Tăng 5% máu tối đa

Vô Cực Kiếm

  • Mới: Nếu kỹ năng của tướng sở hữu Vô Cực Kiếm đã có thể chí mạng (từ găng bảo thạch hoặc nâng cấp, hệ tộc, …), nhận 10% Sát Thương Chí Mạng để đền bù

Cuồng Đao Guinsoo

  • Tốc Độ Đánh giảm từ: 18% >>> 15%
  • Tốc Độ Đánh cộng thêm trên mỗi Đòn Đánh: 4% >>> 5%

Găng Bảo Thạch

  • Mới: Nếu kỹ năng của tướng sở hữu Găng Bảo Thạch đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng để đền bù.

Quỷ Thư Morello

  • Mới: Hiệu ứng Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu sẽ áp dụng trên cả kỹ năng và sát thương đòn đánh.

Áo Choàng Thủy Ngân

  • Kháng Phép: 30 >>> 20
  • Thời Gian Miễn Nhiễm Khống Chế: 18 giây >>> 14 giây
  • Mới: Khi đang được miễn nhiễm khống chế, nhận thêm 6% Tốc Độ Đánh mỗi 2 giây (chỉ số Tốc Độ Đánh cộng thêm sẽ không mất đi sau khi miễn nhiễm khống chế kết thúc)

Lưỡi Hái Bóng Đêm bị xóa và thay thế bởi Trái Tim Kiên Định

Trái Tim Kiên Định

  • Chỉ số: +200 Máu, 20 Giáp, 20% Tỷ Lệ Chí Mạng
  • Giảm 8% sát thương gánh chịu
  • Khi còn trên 50% Máu, kháng sát thương tăng từ 8 >>> 15%

Mũ Phù Thủy Rabadon

  • Sức Mạnh Phép Thuật giảm từ: 70 >>> 60
  • Mới: Cho 8% sát thương cộng thêm

Đại Bác Liên Thanh được thay thế bởi Bùa Đỏ

Bùa Đỏ

  • + 45% Tốc Độ Đánh
  • Xóa: Không còn +1 tầm đánh
  • Sát Thương Cộng Thêm giảm: 8% >>> 5%
  • Mới: Đòn đánh và kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên mục tiêu trong 5 giây

Giáp Máu Warmog

  • Máu: 800 >>> 650
  • Mới: Cho 8% máu tối đa

Trang bị hỗ trợ

Dây Chuyền Chữ Thập – Tốc Độ Đánh: 15% >>> 25%

Trang bị ánh sáng

  • Bùa Xanh Mát Lành (Bùa Xanh): Sau khi tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi tung kỹ năng, không còn được tăng mana
  • Bùa Xanh Mát Lành: Sau khi tham gia hạ gục, gây thêm 25% sát thương trong 12 giây.
  • Bùa Xanh Mát Lành – SMPT: 50 >>> 60
  • Món Quà Của Baron (Nanh Nashor) – Tốc Độ Đánh Khi Kích Hoạt: 60% >>> 80%
  • Long Ý (Vuốt Rồng) – Kháng Phép: 130 >>> 115
  • Long Ý – Tăng 8% máu tối đa.
  • Nỏ Sét Ánh Sáng (Nỏ Sét) – Kháng Phép: 25 >>> 50
  • Quang Kiếm Tử Thần – Sức Mạnh Công Kích: 125% >>> 105%
  • Quang Kiếm Tử Thần: Cho 12% sát thương cộng thêm
  • Thần Thư Morello: Hiệu ứng Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu sẽ áp dụng trên Kỹ Năng và sát thương Đòn Đánh.
  • Thần Thư Morello – SMPT: 40 >>> 50
  • Giáp Phân Cực (Giáp Vai Nguyệt Thần) – Máu: 400 >>> 500
  • Giáp Phân Cực – Phạm Vi Tác Dụng: 2 >>> 3
  • Phán Quyết Đao Guinsoo (Cuồng Đao) – Tốc Độ Đánh Mỗi Đòn Đánh: 8% >>> 10%
  • Mũ Thăng Hoa Rabadon (Mũ Phù Thủy Rabadon) – Sức Mạnh Phép Thuật: 130 >>> 110
  • Mũ Thăng Hoa Rabadon: Cho 12% sát thương cộng thêm
  • Đại Bác Ánh Sáng: Tên và biểu tượng đã được thay thế bởi Bùa Tro Tàn
  • Áo Choàng Giả Kim (Áo Choàng Thủy Ngân) – Kháng Phép: 40 >>> 30
  • Áo Choàng Giả Kim: Trong 14 giây, nhận 7% Tốc Độ Đánh sau mỗi 2 giây.
  • Giáp Gai Hồng Hoa (Áo Choàng Gai) – Giáp: 140 >>> 120
  • Giáp Gai Hồng Hoa – Sát thương: 150/175/225/400 >>> 175
  • Giáp Gai Hồng Hoa – Tăng 8% máu tối đa.
  • Giáp Gai Hồng Hoa – Giảm 20% sát thương nhận phải từ đòn đánh.
  • Giáp Gai Hồng Hoa không còn giảm Sát Thương Chí Mạng
  • Bùa Tro Tàn không còn cho +2 Tầm Đánh
  • Bùa Tro Tàn – Sát Thương Cộng Thêm: 12% >>> 10%
  • Bùa Tro Tàn – Tốc Độ Đánh: 50% >>> 70%
  • Bùa Tro Tàn – Đòn đánh gây 3% Thiêu Đốt và 50% Vết Thương Sâu lên mục tiêu.
  • Niềm Tự Hào Warmog – Máu: 1.300 >>> 1.000
  • Niềm Tự Hào Warmog: Tăng 12% máu tối đa.
  • Khiên Chắn Hoàng Gia (Vương Miện Hoàng Gia) – Máu: 100 >>> 250
  • Linh Hồn Khổng Lồ (Trái Tim Kiên Định): 500 Máu, 40 Giáp, 20% Tỷ Lệ Chí Mạng
  • Linh Hồn Khổng Lồ: Giảm 9% sát thương nhận phải. Khi còn trên 40% Máu, thay vào đó giảm 18% sát thương nhận phải.

Trang bị đạo tặc

  • Bổ sung trang bị Kiếm của Tay Bạc vào nhóm Tạo Tác
  • Kiếm của Tay Bạc – SMPT: 20 >>> 10
  • Kiếm của Tay Bạc – Tốc Độ Đánh: 15% >>> 20%
  • Kiếm của Tay Bạc – Vàng giới hạn ở mốc: 60 >>> 30
  • Kiếm của Tay Bạc – Tỉ Lệ Kích Hoạt: 6% >>> 4%
  • Bổ sung trang bị Cánh Tay Kim Cương vào nhóm Tạo Tác
  • Cánh Tay Kim Cương – Máu: 300 >>> 400
  • Cánh Tay Kim Cương – Vàng Mỗi Khi Kích Hoạt: 2 >>> 1
  • Bùa Đầu Lâu – Mana: 30 >>> 15
  • Bùa Đầu Lâu – Sức Mạnh Phép Thuật: 50 >>> 45
  • Thần Búa Tiến Công – Máu Cộng Thêm: 550 >>> 600
  • Kính Nhắm Thiện Xạ – Sát Thương Tăng Thêm Mỗi Ô: 8% >>> 9%
  • Đại Bác Hải Tặc – Tỉ Lệ Rớt Vàng: 40% >>> 45%
  • Giáp Đại Hãn – Máu: 150 >>> 200
  • Quyền Trượng Giả Kim – Năng Lượng: 0 >>> 15

Nâng cấp

Xóa các nâng cấp:

  • Hoàn Toàn Tự Nhiên I/II
  • Nhẹ Gánh I/II
  • Hút Máu Siêu Công Nghệ I/II/III
  • Hình Nộm Lãng Du
  • Giáo Dục Vỡ Lòng
  • Khảm Bảo Thạch Cỡ Nhỏ
  • Tĩnh Lặng Bao Trùm
  • Rèn Luyện Sức Bền
  • Sống Vội

Đem trở lại các nâng cấp:

  • Bạn Thân I/II
  • Hộ Pháp I/II
  • Trí Tuệ Siêu Công Nghệ I/II/III
  • Thông Thoáng
  • Bừa Bộn

Điều chỉnh các nâng cấp:

  • AFK – Vàng: 22 >>> 18
  • Quà Sinh Nhật – Vàng mỗi khi tăng cấp: 1 >>> 0
  • Ân Chủ Của Bụt – Cấp Độ Mở Trang Bị Ánh Sáng: Cấp 7 >>> Cấp 8
  • Trang Bị Đầy Đủ giờ sẽ sử dụng trang bị khuyến khích của tướng để lấy trang bị viện trợ (không trùng trang bị tướng đang mang)
  • Đốt Cháy Giai Đoạn – Lượng Giảm XP: 3 >>> 4
  • Khuyến Mãi Kinh Nghiệm giờ có thể xuất hiện ở 2-1
  • Khuyến Mãi Kinh Nghiệm XP Ban Đầu: 2 >>> 8
  • Khuyến Mãi Kinh Nghiệm XP Cộng Thêm Khi Mua: 3 >>> 2
  • Tuyển Nhân Sự giờ sẽ cho một Máy Sao Chép Tướng
  • Cường Hóa Công Nghệ I/II/III – Máu: 225/300/500 >>> 222/333/555
  • Tài Lộc Từ Máu – 1 vàng mỗi 3 máu mất đi >>> 3 vàng mỗi 10 máu mất đi
  • Vé Đồng/Vé Bạc/Vé Trúng Thưởng đổi tên thành Vé Bạc/Vàng/Kim Cương
  • Khỏe Mạnh Kép – Máu mỗi tướng 2 vàng: 100 >>> 110
  • Vượt Trội – Kiếm Tử Thần – Tỉ Lệ Rớt Vàng Khi Hạ Gục: 25% >>> 20%
  • Hướng Đến Hồi Kết – Vàng: 44 >>> 30
  • Món Quà Chia Tay – Bậc: Vàng >>> Bạc
  • Món Quà Chia Tay – Lá Chắn: 50% >>> 10%
  • Cầu Hồi Phục – Hồi Máu: 250/500 >>> 225/450
  • Quỹ Phòng Hộ/+/++ – Vàng: 23/32/44 >>> 20/30/40
  • Nước Đi Liều Lĩnh – Vàng: 33 >>> 30
  • Trẻ, Khỏe & Tự Do: 1 trang bị thành phần >>> 3 vàng
  • Đo Ni Đóng Giày giờ sẽ sử dụng trang bị khuyến khích của tướng để chọn trang bị “phù hợp”.
  • Đo Ni Đóng Giày: Cả hai trang bị nhận được từ Găng Đạo Tặc giờ sẽ được chọn từ danh sách 8 trang bị khuyến nghị của tướng
  • Đo Ni Đóng Giày: Hai trang bị sẽ không trùng lặp
  • Bùa Đỏ đổi tên thành Đánh Siêu Rát
  • Khổng Lồ Tí Hon – Vàng Mỗi Lượt: 2 >>> 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *